| 1. Giới thiệu bản thân |
1 |
Tên, tuổi, sinh nhật, nơi ở, sở thích, hoạt động rảnh rỗi |
Trả lời câu hỏi cá nhân, tự giới thiệu bản thân |
Ngữ điệu câu hỏi Wh-questions |
Con tự giới thiệu bản thân trong 45–60 giây |
| 2. Gia đình, bạn bè & con người |
2 |
Thành viên gia đình, bạn bè, tính cách |
Nói về gia đình và bạn bè |
Âm cuối /s/, /z/ |
Kể về một thành viên trong gia đình |
|
3 |
Ngoại hình, quần áo, tính cách |
Mô tả người trong tranh |
Nhịp câu trần thuật |
|
| 3. Trường học, thói quen & cuối tuần |
4 |
Trường học, môn học, thời khóa biểu, bài học |
Nói về trường lớp và môn học |
Phân biệt âm ngắn/dài: /ɪ/ và /iː/ |
Nói về một ngày đi học |
|
5 |
Hoạt động hằng ngày, cuối tuần, trạng từ tần suất |
Hỏi – đáp về trường học, thói quen và cuối tuần |
Nhấn trọng âm từ |
|
| Ôn tập và đánh giá tiến độ 1 |
6 |
Ôn tập chủ đề 1–3 |
Hỏi – đáp cá nhân, nói về gia đình, trường học, thói quen |
Sửa lỗi phát âm cá nhân |
Xem lại nhận xét của giáo viên và nộp lại bài |
| 4. Sở thích, thể thao & thời gian rảnh |
7 |
Sở thích, thể thao, câu lạc bộ, can/can’t, enjoy + V-ing |
Nói về sở thích và đưa lý do |
Nhịp câu với like/enjoy + V-ing |
Nói về 1 sở thích của mình |
|
8 |
Cuộc thi, trò chơi, hoạt động cuối tuần, câu hỏi tiếp nối |
Phỏng vấn bạn, hỏi thêm thông tin |
Phân biệt âm /v/ và /f/ |
|
| 5. Đồ ăn, đồ uống & đi ăn ngoài |
9 |
Bữa ăn, món yêu thích, đồ ăn nhẹ, đồ uống |
Khảo sát về đồ ăn, nói thích/không thích kèm lý do |
Âm cuối /t/, /d/, /k/, /p/ |
Nói về món ăn yêu thích |
|
10 |
Mẫu câu gọi món: I’d like…, Can I have…?, How much…? |
Đóng vai ở nhà hàng/quán cà phê |
Ngữ điệu câu hỏi lịch sự |
|
| 6. Quần áo, mua sắm & ngoại hình |
11 |
Quần áo, họa tiết, màu sắc, giá tiền |
Mô tả quần áo/người trong tranh |
Âm /ʃ/ và /tʃ/ |
Mô tả một người trong tranh |
|
12 |
Mẫu câu mua sắm, chọn đồ, hỏi giá, so sánh |
Đóng vai mua sắm, tìm điểm khác nhau trong tranh |
Đuôi số nhiều /s/, /z/, /ɪz/ |
|
| Ôn tập và đánh giá tiến độ 2 |
13 |
Ôn tập chủ đề 4–6 |
Nói về sở thích, đóng vai trong nhà hàng, mua sắm |
Sửa lỗi phát âm cá nhân |
Xem lại nhận xét của giáo viên và nộp lại bài |
| 7. Nhà cửa, thành phố, phương tiện & chỉ đường |
14 |
Phòng trong nhà, đồ nội thất, nhà cửa, địa điểm trong thành phố |
Mô tả nhà, phòng, khu phố |
Ngắt nghỉ cụm câu với There is / There are |
Mô tả nhà/khu phố của mình |
|
15 |
Bản đồ, chỉ đường, phương tiện, giới từ chỉ vị trí |
Hỏi – đáp chỉ đường, trao đổi thông tin qua bản đồ |
Trọng âm từ |
|
| 8. Động vật, thiên nhiên & thời tiết |
16 |
Động vật, môi trường sống, thiên nhiên, thời tiết |
Mô tả động vật, nơi sống và thời tiết |
Trọng âm trong tính từ dài |
So sánh ngựa & lừa |
|
17 |
So sánh, đặc điểm động vật, chi tiết trong tranh |
So sánh động vật/tranh, tìm điểm khác nhau |
Nhấn trọng âm trong câu so sánh |
|
| 9. Sức khỏe, cảm xúc & xử lý vấn đề |
18 |
Cảm xúc, vấn đề sức khỏe, triệu chứng |
Hỏi – đáp về sức khỏe, diễn tả vấn đề, thể hiện sự quan tâm |
Âm /θ/: three, toothache, throat, think |
Mô tả và đưa ra lời khuyên cho 1 vấn đề sức khỏe |
|
19 |
Đưa lời khuyên, giải thích lý do, phản hồi lịch sự |
Đóng vai bác sĩ–bệnh nhân, đưa lời khuyên, xử lý tình huống |
Nhấn trọng âm với should/shouldn’t/because |
|
| Ôn tập và đánh giá tiến độ 3 |
20 |
Ôn tập chủ đề 7–9 |
Mô tả bản đồ, mô tả động vật, đóng vai nói về sức khỏe |
Feedback phát âm cá nhân |
Xem lại nhận xét của giáo viên và nộp lại bài |
| 10. Kể chuyện theo tranh |
21 |
Động từ kể chuyện: find, lose, fall, break, help, decide, happen… |
Mô tả chuỗi tranh, nói điều đang xảy ra/ đã xảy ra |
Ngắt nghỉ và chia cụm khi kể chuyện |
Kể một câu chuyện ngắn theo tranh |
|
22 |
Từ nối: first, then, after that, suddenly, finally, because, so |
Kể chuyện theo tranh theo dạng Flyers Speaking (Cambridge) |
Ngữ điệu khi kể chuyện |
|
| Ôn tập cuối kỳ |
23 |
Ôn toàn bộ cụm từ và format Flyers Speaking |
Tìm điểm khác nhau, hỏi–đáp thông tin, kể chuyện, câu hỏi cá nhân |
Ôn lại các trọng tâm phát âm |
Luyện tập mô tả sự khác biệt giữa 2 tranh và kể chuyện ngắn |
| Thi nói cuối kỳ & nhận xét |
24 |
Thi nói 1-1 chuẩn Flyers (A2) Cambridge |
|
|
Bài thi nói cuối kỳ + nhận xét cá nhân |